屈節
khuất tiết
Hán Việt: khuất tiết · Pinyin: qū jié
Tổng quan
mất tiết tháo: quỳ lạy chui lòn
Nghĩa
Việt
- Cihui mất tiết tháo: quỳ lạy chui lòn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 丧失节操屈节事敌|屈节辱命,虽生,何面以归汉? 2.委屈自己屈节见上|卑躬屈节。
- Tân Hoa Tự Điển ①丧失节操屈节事敌|屈节辱命,虽生,何面以归汉?②委屈自己屈节见上|卑躬屈节。
Eng
- Cihui 屈節 ūjié v.o. forfeit one's honor