屈身

khuất thân

Hán Việt: khuất thân

Tổng quan

úi mình. Chỉ sự luồn cúi. khuất thân khuất thân ☆Cúi mình. Chỉ sự luồn cúi.

Cấu tạo: (khuất) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui úi mình. Chỉ sự luồn cúi. khuất thân khuất thân ☆Cúi mình. Chỉ sự luồn cúi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.彎下身軀。《金瓶梅》第三回:「這西門慶連忙向前,屈身道唱喏。」 2.委屈自己,降低身分。《三國演義》第四回:「近日操屈身以事卓者,實欲乘間圖之耳。」

Eng

  • Cihui 屈身 qūshēn v.o. 1. stoop; bend down 2. humble/degrade/demean oneself