屋宇
ốc vũ
Hán Việt: ốc vũ · Pinyin: wū yǔ
Tổng quan
(văn học) nhà | tòa nhà
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) nhà | tòa nhà
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 房屋、房子。《後漢書.卷八一.獨行傳.雷義傳》:「默投金於承塵上。後葺理屋宇,乃得之。」唐.杜甫〈茅堂檢校收稻〉詩二首之一:「喜無多屋宇,幸不礙雲山。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 房屋。
- Tân Hoa Tự Điển 1.房屋。
Eng
- CC-CEDICT (literary) house|building
- Cihui (literary) house; building