屋漏

ốc lậu

Hán Việt: ốc lậu

Tổng quan

Nhà dột. Mái nhà co chỗ thủng, để nước mưa nhỏ xuống

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.房間的深暗處。《詩經.大雅.抑》漢.毛亨.傳:「西北隅謂之屋漏。」 2.破敗的屋子漏水。唐.杜甫〈茅屋為秋風所破歌〉:「床頭屋漏無乾處,雨腳如麻未斷絕。」

Cấu tạo: 屋 (ốc) + 漏 (lậu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 góc nhà tây bắc
  • Biên soạn 1. northwest corner of a house 2. leak in the roof

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.房間的深暗處。《詩經.大雅.抑》漢.毛亨.傳:「西北隅謂之屋漏。」 2.破敗的屋子漏水。唐.杜甫〈茅屋為秋風所破歌〉:「床頭屋漏無乾處,雨腳如麻未斷絕。」

Eng

  • Cihui 屋漏 ūlòu* n. 1. northwest corner of a house 2. leak in the roof

Từ liên quan

Gần nghĩa

屋中 · 屋企 · 屋内 · 屋外 · 屋子 · 屋宇 · 屋架 · 屋梁