屋漏

ốc lậu

Hán Việt: ốc lậu

Tổng quan

hà dột. Mái nhà co chỗ thủng, để nước mưa nhỏ xuống. ốc lậu ốc lậu ☆Nhà dột. Mái nhà co chỗ thủng, để nước mưa nhỏ xuống.

Cấu tạo: (ốc) + (lậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hà dột. Mái nhà co chỗ thủng, để nước mưa nhỏ xuống. ốc lậu ốc lậu ☆Nhà dột. Mái nhà co chỗ thủng, để nước mưa nhỏ xuống.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.房間的深暗處。《詩經.大雅.抑》漢.毛亨.傳:「西北隅謂之屋漏。」 2.破敗的屋子漏水。唐.杜甫〈茅屋為秋風所破歌〉:「床頭屋漏無乾處,雨腳如麻未斷絕。」

Eng

  • Cihui 屋漏 ūlòu* n. 1. northwest corner of a house 2. leak in the roof