屋裏人

wū lǐ rén ốc lí nhân

Hán Việt: ốc lí nhân · Pinyin: wū lǐ rén

Tổng quan

vợ: nhà tôi/bà xã

Cấu tạo: (ốc) + (lí) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ốc lí nhân (雜語)謂人人本具之心性。蓋以家屋喻身體,主人公喻心性也。又謂參學同一師家之人。例如翠巖保福長慶三大老,同為雪峰會下人,故稱為屋裏人,是也。出於碧巖種電鈔七等。☸
  • Cihui vợ: nhà tôi/bà xã

Eng

  • Cihui 屋裡人 ūlirén n. 1. wife 2. concubine M:¹míng/¹ge