屋頂

wū dǐng ốc đính

Hán Việt: ốc đính · Pinyin: wū dǐng

Tổng quan

mái nhà | LT:個|个

Cấu tạo: (ốc) + (đính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mái nhà | LT:個|个

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 建築物最上面覆蓋的部分。依形狀分有圓頂、尖頂、波狀頂等,依建材分有瓦、木板、合成板、金屬板等。各式的屋頂皆具有防風、雨、雪、抵擋陽光、隔音等的功能。

Eng

  • CC-CEDICT roof
  • Cihui roof