屏居
bình cư
Hán Việt: bình cư · Pinyin: píng jū
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隱居。《史記.卷一○七.魏其武安侯傳》:「魏其謝病,屏居藍田南山之下數月,諸賓客辯士說之,莫能來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 退隐;屏客独居。
- Tân Hoa Tự Điển 1.退隐;屏客独居。
Eng
- Cihui 屏居 ǐngjū v. <wr.> retire from public life; live in seclusion
ja
- JMdict living in retirement