屏
bình
Hán Việt: bình · Pinyin: bīng
Tổng quan
xem 屏營 屏营[bing1 ying2] loại bỏ để sang một bên từ chối giữ kiểm soát nín (thở) bình phong (đứng)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bīng |
|---|---|
| Hán Việt | bình |
| Quảng Đông | bing2 |
| Mân Nam | pîn |
| Nhật Bản | SHIRIZOKU |
| Hàn Quốc | PYENG |
| Chú âm | ㄆㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | beng |
| Baxter-Sagart | [b]ˤeŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b]ˤeŋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ [屛].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bình Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bình Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bình Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「屏營」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 屏 退避;隐退 侯生乃屏人间语。--《史记·魏公子列传》 又如屏居(辞官隐居,不问世事);屏语(避开他人,私下交谈);屏伏(隐退,避匿);屏移(退隐) 隐藏 尔不许我,我乃屏璧与圭。--《书·金縢》 又如屏匿(隐藏);屏迹(隐避);屏藏(隐藏) 摈弃;除去,去掉 保护 抑制。抑止不出气 宋将军屏息观之。-- 屏 bǐng ①抑制住(呼吸)~气。 ②同'摒'。除去;放弃~弃。又见píng。 【屏除】排去~恶习。 【屏气凝神】形容精神高度紧张、集中。 【屏弃】抛弃;废除。 【屏息】屏气~聆听。 屏píng ⒈遮挡,遮挡物~风。~蔽。围~。外~。内~。 ⒉字画…
Eng
- CC-CEDICT used in 屏營|屏营[bing1 ying2]
- CC-CEDICT to get rid of|to put aside|to reject|to keep control|to hold (one's breath)
- CC-CEDICT (standing) screen
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【正字通】俗屛字。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 屛 · 屛 · 幈 · 𡲄 · 屛 · 幈 · 屛 · 摒