屏息
bình tức
Hán Việt: bình tức · Pinyin: bǐng xī
Tổng quan
nín hơi; nín thở; nín lặng. 屏息靜聽 nín thở lắng nghe
抑制住呼吸。形容注意力专注或恐惧屏息静听, 屏息注视。
抑止呼吸,止住聲息。唐.陳鴻〈長恨傳〉:「方士屏息斂足,拱手門下。」《新五代史.卷三六.義兒傳.李存進傳》:「魏人屏息畏之。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nín thở
- VietPhrases nín hơi; nín lặng
- Tần suất từ nín thở; bình tức: nín thở/nín hơi/nín lặng; 動 nín hơi; nín thở; nín lặng. 屏息靜聽 nín thở lắng nghe; nín hơi; nín lặng
- Biên soạn v. 1. hold one's breath 2. <Budd.> reject exterior influence and suspend thoughts
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 抑止呼吸,止住聲息。唐.陳鴻〈長恨傳〉:「方士屏息斂足,拱手門下。」《新五代史.卷三六.義兒傳.李存進傳》:「魏人屏息畏之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抑制住呼吸。形容注意力专注或恐惧屏息静听, 屏息注视。
Eng
- JMdict bated breath
- JMdict being cowed into silence
- Cihui hold one's breath
- Tần suất từ v. 1. hold one's breath 2. <Budd.> reject exterior influence and suspend thoughts
ja
- JMdict 屏息(へいそく)