屏斥
bình xích
Hán Việt: bình xích · Pinyin: píng chì
Tổng quan
cách chức; đuổi; xua đuổi。斥退;罷斥。 屏斥奸邪 xua đuổi gian tà
Nghĩa
Việt
- Cihui cách chức; đuổi; xua đuổi。斥退;罷斥。 屏斥奸邪 xua đuổi gian tà
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 斥退。《宋書.卷七三.顏延之傳》:「延之昔坐事屏斥,復蒙抽進,而曾不俊革,怨誹無已。」《三國演義》第一○四回:「提拔幽隱,以進賢良,屏斥奸邪,以厚風俗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 斥退;除去。
- Tân Hoa Tự Điển 1.斥退;除去。
Eng
- Cihui 屏斥 ǐngchì v. reproach; rebuke; accuse