屏條
bình điều
Hán Việt: bình điều · Pinyin: píng tiáo
Tổng quan
bộ tranh cuộn dọc (thường là bốn bức)
Nghĩa
Việt
- Cihui bộ tranh cuộn dọc (thường là bốn bức)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 成組的書畫條幅,以四幅或八幅一組為最常見。如:「這次拍賣會場上名家所書的屏條,引發買家注目。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 书画条幅,通常以四幅或八幅合成一组。
- Tân Hoa Tự Điển 1.书画条幅,通常以四幅或八幅合成一组。
Eng
- CC-CEDICT set of (usually four) hanging scrolls
- Cihui set of (usually four) hanging scrolls