屏氣

bǐng qì bình khí

Hán Việt: bình khí · Pinyin: bǐng qì

Tổng quan

nín thở

Cấu tạo: (bình) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nín thở

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 抑止呼吸,不能出聲。形容敬謹畏懼的樣子。《論語.鄉黨》:「攝齊升堂,鞠躬如也,屏氣似不息者。」《後漢書.卷七七.酷吏列傳.陽球》:「球既誅甫,復欲以次表曹節等,乃敕中都官從事曰:『且先去大猾,當次案豪右。』權門聞之,莫不屏氣。」也作「屏息」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抑止呼吸。形容谨慎畏惧的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.抑止呼吸。形容谨慎畏惧的样子。

Eng

  • CC-CEDICT to hold one's breath
  • Cihui to hold one's breath