屏當

píng dāng bình đương

Hán Việt: bình đương · Pinyin: píng dāng

Tổng quan

Cấu tạo: (bình) + (đương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.掃除。如:「他屏當一切困難,勇往直前。」也作「併除」。 2.收拾、料理。《晉書.卷四九.阮籍傳》:「有詣約,見正料財物,客至,屏當不盡,餘兩小鹿,以著背後,傾身障之,意未能平。」也作「併除」。