屏退
bình thối
Hán Việt: bình thối · Pinyin: bǐng tuì
Tổng quan
cho lui | sa thải (người hầu, v.v.) | rút khỏi đời sống công chúng
Nghĩa
Việt
- Cihui cho lui | sa thải (người hầu, v.v.) | rút khỏi đời sống công chúng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 斥退,叫人避開。《隋書.卷一三.音樂志上》:「聖人造樂,導迎和氣,惡情屏退,善心興起。」《三國演義》第一三回:「帝乃屏退左右,泣諭詡曰:『卿能憐漢朝,救朕命乎?』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 排除;斥退; 犹引退。
- Tân Hoa Tự Điển 1.排除;斥退。 2.犹引退。
Eng
- CC-CEDICT to send away|to dismiss (servants etc)|to retire from public life
- Cihui to send away; to dismiss (servants etc); to retire from public life