屏門
bình môn
Hán Việt: bình môn · Pinyin: píng mén
Tổng quan
cửa chắn cửa ngăn (giữa sân trong với sân ngoài, có ít nhất bốn cánh )。隔斷里院和外院或隔斷正院和跨院的門,最少的四扇。
Nghĩa
Việt
- Cihui cửa chắn cửa ngăn (giữa sân trong với sân ngoài, có ít nhất bốn cánh )。隔斷里院和外院或隔斷正院和跨院的門,最少的四扇。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 室內用來擋風或遮蔽、隔間的器具。《紅樓夢》第三三回:「信步來至廳上,剛轉過屏門,不想對面來了一人正往裡走,可巧兒撞了個滿懷。」也作「屏風」、「屏障」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指遮隔内外院的门。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指遮隔内外院的门。
Eng
- CC-CEDICT screen door
- Cihui screen door