屏除

bǐng chú bình trừ

Hán Việt: bình trừ · Pinyin: bǐng chú

Tổng quan

loại bỏ | sa thải | gạt sang một bên

Cấu tạo: (bình) + (trừ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loại bỏ | sa thải | gạt sang một bên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 除去、排除。《論語.堯曰》:「尊五美,屏四惡。」宋.邢昺.疏:「子張問其政術,孔子答曰:『當尊崇五種美事,屏除四種惡事,則可也。』」唐.白居易〈閒居自題戲招宿客〉詩:「解綬收朝佩,褰裳出野船;屏除身外物,擺落世間緣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 排除;除去; 指放逐; 南朝齐东昏侯出游时,所经之处,屏逐百姓,家室皆空,巷陌悬幔为高置仗人防守,谓之"屏除"。见《南齐书.东昏侯纪》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.排除;除去。 2.指放逐。 3.南朝齐东昏侯出游时,所经之处,屏逐百姓,家室皆空,巷陌悬幔为高置仗人防守,谓之"屏除"。见《南齐书.东昏侯纪》。

Eng

  • CC-CEDICT to get rid of|to dismiss|to brush aside
  • Cihui to get rid of; to dismiss; to brush aside