展出

zhǎn chū triển xuất

Hán Việt: triển xuất · Pinyin: zhǎn chū

Tổng quan

trưng bày | được trưng bày | triển lãm

Cấu tạo: (triển) + (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trưng bày | được trưng bày | triển lãm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 展覽顯出、展現。《清平山堂話本.西湖三塔記》:「鑿開魚鳥忘情地,展出西湖極樂天。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 展现,显现; 展览出来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.展现,显现。 2.展览出来。

Eng

  • CC-CEDICT to put on display|to be on show|to exhibit
  • Cihui to put on display; to be on show; to exhibit