展布

zhǎn bù triển bố

Hán Việt: triển bố · Pinyin: zhǎn bù

Tổng quan

trải ra | phân phối

Cấu tạo: (triển) + (bố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trải ra | phân phối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.陳述意見。《左傳.哀公二十年》:「今君在難,無恤不敢憚勞,非晉國之所能及也,使陪臣敢展布之。」 2.施展發揮。《孤本元明雜劇.卓文君.第三折》:「此事不難,小生當展布所蘊,聊為塞責。」 3.抹布。《水滸傳》第七五回:「阮小七叫上水手來,舀了艙裡水,把展布都拭抹了。」也作「搌布」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹陈述; 指展现; 施展; 抹布。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹陈述。 2.指展现。 3.施展。 4.抹布。

Eng

  • CC-CEDICT to spread|distribution
  • Cihui to spread; distribution