展性

zhǎn xìngtriển tính

Hán Việt: triển tính · Pinyin: zhǎn xìng

Tổng quan

tính dát mỏng được

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指物体可以压成薄片的性质。金属多具有展性,以黄金为最。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

物質受搥擊或滾軸的壓力,而伸展成薄片的性質。金屬物質多有此性。

Cấu tạo: 展 (triển) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dễ uốn
  • VietPhrases tính dát mỏng được
  • Tần suất từ tính dễ dát mỏng, tính dễ uốn, (nghĩa bóng) tính dễ bảo; tính dát mỏng được
  • Biên soạn 展性 hǎnxìng n. <phy.> malleability

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物質受搥擊或滾軸的壓力,而伸展成薄片的性質。金屬物質多有此性。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指物体可以压成薄片的性质。金属多具有展性,以黄金为最。
  • Kaggle Zh-Vi malleableness

Eng

  • JMdict malleability
  • Cihui 展性 hǎnxìng n. <phy.> malleability
  • Tần suất từ 展性 hǎnxìng n. <phy.> malleability

Đức

  • Handedict Dehnbarkeit, Verformbarkeit, Duktilität

ja

  • JMdict 展性(てんせい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

展位 · 展出 · 展列 · 展台 · 展品 · 展單 · 展墓 · 展室