展手
triển thủ
Hán Việt: triển thủ · Pinyin: zhǎn shǒu
Tổng quan
TRIỂN THỦ Thiền lâm phương ngữ. Dang tay. Một trong ba lộ của ngài Động Sơn (Động Sơn tam lộ). Trong thiền lâm, thường dùng động tác triển thủ biểu thị ý nghĩa dắt dẫn, tiếp hóa, cũng tức là phương tiện tác pháp giáo hóa làm lợi ích chúng sanh. PDNL q.1 ghi: 乃展手云。是新是舊。有人出來道看。若無四面且世諦流布去也。遂叉手云。孟春猶寒。伏惟。首座大眾洎諸知事。尊體起居萬福。 Rồi dang tay nói: Là mới hay là cũ, ai thử bước ra nói xem. Nếu không có thì Tứ Di…
Nghĩa
Việt
- Cihui TRIỂN THỦ Thiền lâm phương ngữ. Dang tay. Một trong ba lộ của ngài Động Sơn (Động Sơn tam lộ). Trong thiền lâm, thường dùng động tác triển thủ biểu thị ý nghĩa dắt dẫn, tiếp hóa, cũng tức là phương tiện tác pháp giáo hóa làm lợi ích chúng sanh. PDNL q.1 ghi: 乃展手云。是新是舊。有人出來道看。若無四面…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 纸品名。宋代越州竹纸,著名的有"展手"﹑"常使"等; 伸手。
- Tân Hoa Tự Điển 1.纸品名。宋代越州竹纸,著名的有"展手"﹑"常使"等。 2.伸手。