展拜
triển bái
Hán Việt: triển bái · Pinyin: zhǎn bài
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 行跪拜之禮。宋.孟元老《東京夢華錄.卷六.元旦朝會》:「夏國使副,皆金冠、短小樣製服、緋窄袍、金蹀躞、吊敦背,叉手展拜。」《紅樓夢》第六九回:「二姐忙行了大禮,展拜起來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓拜谒,行跪拜之礼。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓拜谒,行跪拜之礼。
Eng
- Cihui 展拜 hǎnbài v. 1. visit 2. kotow