展放

zhǎn fàng triển phóng

Hán Việt: triển phóng · Pinyin: zhǎn fàng

Tổng quan

Cấu tạo: (triển) + (phóng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舒展開放。元.關漢卿《救風塵》第二折:「你收拾了心上憂,你展放了眉間皺。」元.劉唐卿《降桑椹》第三折:「我可便言墐馳,耽辛苦,滿腹愁何曾展放。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舒展;铺开。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.舒展;铺开。