展眉

zhǎn méi triển mi

Hán Việt: triển mi · Pinyin: zhǎn méi

Tổng quan

rạng rỡ vui mừng | cười tươi hướng mày lên — Chỉ nét mặt vui sướng. triển mi triển mi ☆Nhướng mày lên — Chỉ nét mặt vui sướng.

Cấu tạo: (triển) + (mi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rạng rỡ vui mừng | cười tươi hướng mày lên — Chỉ nét mặt vui sướng. triển mi triển mi ☆Nhướng mày lên — Chỉ nét mặt vui sướng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舒展眉頭。形容心情喜悅的樣子。唐.元稹〈遣悲懷〉詩三首之三:「唯將終夜長開眼,報答平生未展眉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓因喜悦而眉开。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓因喜悦而眉开。

Eng

  • CC-CEDICT to beam with joy|all smiles
  • Cihui to beam with joy; all smiles