méi mi

Hán Việt: mi · Pinyin: méi

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Mày. Mày thì chủ điều thọ khảo, như “Long mi” 龍眉, “Hổ mi” 虎眉, “Sư tử mi” 獅子眉, “Toàn loa mi” 蜁螺眉, “Ngoạ tàm mi” 臥蚕眉, “Liễu diệp mi” 柳葉眉, “Tân nguyệt mi” 新月眉, “Ngoạ kiếm mi” 臥劍眉, “Nhất tự mi” 一字眉, ấy là quý tướng, nhược bằng “Bát tự mi” 八字眉, “La Hán mi” 羅漢眉, “Tiêm đao mi” 尖刀眉, được là những tướng khốn cùng cô độc. 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 目上毛也。 Mục thượng mao dã. (Lông trên con mắt) [Th…

眉县 · 眉头 · 眉宇 · 眉尖 · 眉山 · 眉形 · 眉心 · 眉批

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinméi
Hán Việtmi
Quảng Đôngmei2
Mân Nambâi
Nhật BảnMAYU
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄟˊ
Hán ngữ Trung cổmii
Baxter-Sagartmr[ə][r]
Hán ngữ Thượng cổmr[ə][r]
Phản thiết武悲切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lông mày. Như {trứu mi} [皺眉] cau mày. Đầu mép sách. Bên.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm mày mày tao [Eng: you and me]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mi Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mi Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: mi Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.人的前額與上眼瞼連接處,橫形高超生有細毛的部分。如:「眉毛」、「八字眉」、「橫眉豎眼」、「舉案齊眉」。 2.泛稱上端為「眉」。如:「書眉」。 3.姓。如春秋時代有眉間尺。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眉 (象形。甲骨文,小篆字形。象目上毛形。本义眉毛) 眼上方的弓或嵴,亦指生长在这条嵴上的眉毛 眉,目上毛也。--《说文》 螓首蛾眉。--《诗·卫风·硕人》 报答平生未展眉。--元稹《遗悲怀》 又如眉心(双眉之间);眉间广尺(两眉间隔宽有一尺,表示人的相貌奇特);眉泉(眉头);眉寸(双眉之间);眉下添眉(比喻重复、多余);眉弓(额下长眉毛处突出如弓形的部位);眉 尖(双眉附近处);眉柳(细长如柳叶的眉);眉脚(眉梢) 书页上端的空白 借指美女 眉,媚也,有妩 眉méi ⒈额下眼上横排呈弯形的一小撮毛~毛。~青目秀。 ⒉书页上端的空白书~。~批。 ⒊ ⒋

Eng

  • CC-CEDICT eyebrow|upper margin

ja

  • JMdict eyebrow|eyebrows

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

 〔古文〕:𥅮【唐韻】武悲切【集韻】【韻會】𥄐悲切,𠀤音麋。【說文】目上毛也。【釋名】媚也。有嫵媚也。【春秋·元命包】天有攝提,人有兩眉,爲人表𠋫,陽立于二,故眉長二寸。【註】攝提二星頗曲,人眉似之。 又【揚子·方言】東齊謂老曰眉。【郭璞註】言秀眉也。【詩·豳風】爲此春酒,以介眉壽。【註】豪眉也。 又渠眉,玉飾之溝瑑也。【周禮·春官·典瑞】駔圭璋,璧琮,琥璜之渠眉。 又井邊地曰眉。【前漢·游俠傳】揚雄酒箴曰:觀瓶之居,居井之眉。【註】若人目上之有眉也。 又姓。宋眉壽,明眉旭。 又【韻會】通作麋。【大戴禮·主言篇】孔子愀然揚麋。【荀子·非相篇】伊尹之狀,面無須麋。 又通作嵋。峨嵋山,在蜀嘉定府峨眉縣南百里,兩山相對如蛾眉。 又州名。魏置眉州,因峨眉山爲名。○按《說文》本作睂,从目,象睂之形。上象額理也。徐曰:仌,頟理也。指事。隸作眉,《字彙補》又作𥅕𥇮,非。

Thuyết Văn

目上毛也。 从目。象眉之形。 上象頟理也。 凡眉之屬皆从眉。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

人老則有長眉。豳風、小雅皆言眉壽。毛曰。豪眉也。又曰。秀眉也。方言。眉黎鮐老也。東齊曰眉。士冠禮古文作麋。少牢饋食禮古文作微。皆假借字也。 謂。 謂在㒳眉上也。並二眉則頟理在眉閒之上。武悲切。十五部。

【眉】 (mi) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 目 (mục (Con mắt.)), 眉 (mi (Lông mày. Như {trứu )) Phiên thiết: Vũ bi thiết Thượng tự: 武 (vũ) | Hạ tự: 悲 (bi) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mừ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mục (Con mắt.) thượng (Trên. phàm ở trên đề) mao (Lông. Giống thú có l) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 屓 · 睂 · 𣮮 · 𥅉 · 𥅮 · 𥇮 · 𭕘 · 屓 · 睂