展翅

zhǎn chì triển sí

Hán Việt: triển sí · Pinyin: zhǎn chì

Tổng quan

xoè cánh

Cấu tạo: (triển) + (sí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xoè cánh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 張開翅膀而飛。唐.柳宗元〈放鷓鴣〉詞:「破籠展翅當遠去,同類相呼莫相顧。」《初刻拍案驚奇》卷五:「那大鳥住了一會,聽見喧鬧之聲,即時展翅飛起,百鳥漸漸散去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 张开翅膀; 指古代职官帽冠两侧如翼部分。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.张开翅膀。 2.指古代职官帽冠两侧如翼部分。

Eng

  • CC-CEDICT to spread wings
  • Cihui to spread wings