展銷

zhǎn xiāo triển tiêu

Hán Việt: triển tiêu · Pinyin: zhǎn xiāo

Tổng quan

trưng bày và bán (ví dụ: tại hội chợ) | triển lãm bán hàng triển lãm bán hàng; triển lãm; giới thiệu sản phẩm。以展覽的方式銷售(多在規定的日期和地點)。 展銷會 hội triển lãm 服裝展銷 triển lãm trang phục quần áo.

Cấu tạo: (triển) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trưng bày và bán (ví dụ: tại hội chợ) | triển lãm bán hàng triển lãm bán hàng; triển lãm; giới thiệu sản phẩm。以展覽的方式銷售(多在規定的日期和地點)。 展銷會 hội triển lãm 服裝展銷 triển lãm trang phục quần áo.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 集中展出并销售某类商品。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.集中展出并销售某类商品。

Eng

  • CC-CEDICT to display and sell (e.g. at a fair)|sales exhibition
  • Cihui to display and sell (e.g. at a fair); sales exhibition