展限

zhǎn xiàn triển hạn

Hán Việt: triển hạn · Pinyin: zhǎn xiàn

Tổng quan

éo dài thêm khoảng thơi gian đã định. triển hạn triển hạn ☆Kéo dài thêm khoảng thơi gian đã định. kéo dài kỳ hạn; gia hạn。放寬限期。 借款到期不再展限。 khoản vay đến kỳ hạn không được kéo dài nữa.

Cấu tạo: (triển) + (hạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui éo dài thêm khoảng thơi gian đã định. triển hạn triển hạn ☆Kéo dài thêm khoảng thơi gian đã định. kéo dài kỳ hạn; gia hạn。放寬限期。 借款到期不再展限。 khoản vay đến kỳ hạn không được kéo dài nữa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放寬限期。《福惠全書.卷五.蒞任部.詳文贅說》:「已于十二月初七日具文懇請展限矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓放宽限期。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓放宽限期。

Eng

  • Cihui 展限 zhǎnxiàn v.o. extend the time limit or deadline