展露

zhǎn lù triển lộ

Hán Việt: triển lộ · Pinyin: zhǎn lù

Tổng quan

bộc lộ | tiết lộ

Cấu tạo: (triển) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộc lộ | tiết lộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 展示顯現。如:「這座原始的山谷展露出秀美的湖光山色,只待有心人細心的鑒賞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 展现;显露:~才华。

Eng

  • CC-CEDICT to expose|to reveal
  • Cihui to expose; to reveal