展顏
triển nhan
Hán Việt: triển nhan
Tổng quan
mặt giãn ra
Nghĩa
Việt
- Cihui mặt giãn ra
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 臉上露出笑容。如:「在大家勸慰下,她終於展顏,不再愁眉苦臉了。」
Eng
- Cihui 展顏 zhǎnyán v.o. put on a happy face
Hán Việt: triển nhan
mặt giãn ra