屛气

bình khí

Hán Việt: bình khí

Tổng quan

găn che không dám thở, nín thở, ý nói cung kính lắm. bình khí bình khí ☆Ngăn che không dám thở, nín thở, ý nói cung kính lắm.

Cấu tạo: (bình) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui găn che không dám thở, nín thở, ý nói cung kính lắm. bình khí bình khí ☆Ngăn che không dám thở, nín thở, ý nói cung kính lắm.