bình

Hán Việt: bình

Tổng quan

biến thể của 屏[ping2]

屛帷 · 屛廁 · 屛息 · 屛條 · 屛氣 · 屛泥 · 屛蕃 · 屛障

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtbình
Quảng Đôngbing2
Nhật BảnSHIRIZOKU
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄧㄣˊ
Phản thiết蒲明切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Che, ngăn. Như {bình phong} [屛風] cái bình phong, tức tấm chắn gió. Vua thiên tử phong cho các họ hàng và công thần ra làm vua chư hầu các địa phương gọi là {bình phiên} [屛藩] nghĩa là để che chở cho nhà vua vậy. Ken mấy bức vẽ lại làm một mảng cũng gọi là {bình}. Như {bình điều} […

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「屏」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 屏[ping2]

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【廣韻】薄經切【集韻】【韻會】旁經切【正韻】蒲明切,𠀤音萍。【說文】蔽也。从尸幷聲。【爾雅·釋宮】屛謂之樹。【註】小牆當門中。【廣雅】罘罳謂之屛。【禮緯】天子外屛諸侯內屛,在路門之內外。【鄭司農曰】依其制,如屛風然。【三禮圖】扆從廣八尺,畫斧文。今之屛風,則遺象也。【詩·大雅】大邦維屛。【註】屛,所以爲蔽也。【書·康王之誥】乃命建侯樹屛。【註】樹以爲屛藩也。 又屛風,水葵別名。【博物志】太原以北有屛風草,依岸而生。一說即防風。 又屛翳,雨師。 又【廣韻】府盈切【集韻】卑盈切,𠀤音幷。【廣雅】屛營,怔忪也。【吳語】屛營,徬徨於山林之中,今表箋言激切屛營,即此義也。【正字通】作上聲。 又【廣韻】【集韻】【類篇】𠀤必郢切,音丙。【詩·小雅】君子樂胥,萬邦之屛。叶上領。 又【禮·玉藻】其在邊邑,曰某屛之臣某。 又除也,去也,斥也。【書·金縢】我乃屛璧與圭。【禮·王制】屛之遠方。【註】屛,放去也。 又退也。【禮·曲禮】侍坐於君子,有告者曰:少閒願有復也,則左右屛而待。【集韻】【韻會】作去聲。 考證:〔【禮·曲禮】侍於君子。〕 謹照原文侍下增坐字。

Thuyết Văn

屛、 蔽也。 从尸。幷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此複舉字之未刪者。 小雅。萬邦之屛。傳曰。屛、蔽也。引伸爲屛除。按古無平仄之分。 必郢切。十一部。

【屛】 (bình ⟨bính⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 尸 (thây) | Thanh phù (聲符): 幷 (tinh) Phiên thiết: Tất dĩnh thiết Thượng tự: 必 (tất) | Hạ tự: 郢 (dĩnh) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: bỉnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bình (Che)、 tế (Che. Như {y phục chi) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 屏 · 屏 · 摒