屜子
thế tử
Hán Việt: thế tử · Pinyin: tì zi
Tổng quan
ngăn kéo | dụng cụ nấu ăn có thể xếp chồng | thảm đan trên khung giường hoặc ghế | màn cửa sổ đan
Nghĩa
Việt
- Cihui ngăn kéo | dụng cụ nấu ăn có thể xếp chồng | thảm đan trên khung giường hoặc ghế | màn cửa sổ đan
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.成套而大小相等,可以一層層整齊疊起來的扁平盛器。如:「蒸籠屜子」。 2.裝在床上、椅上或窗上用來隔層,且可以取下的片狀物。一般用棕繩、藤皮、鋼絲等編成。《紅樓夢》第二五回:「一時下了窗子,隔著紗屜子,向外看的真切。」也作「屜兒」。 3.器物所附的匣子,可以推入或拉出,並能存放東西。也稱為「屜兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"屉子"; 一层层大小相等可套叠的盛器; 装在床上﹑椅上或窗上可以取下的片状物; 方言。指抽屉。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"屉子"。 2.一层层大小相等可套叠的盛器。 3.装在床上﹑椅上或窗上可以取下的片状物。 4.方言。指抽屉。
Eng
- CC-CEDICT drawer|stackable cooking vessel|woven mat on a bed frame or chair|woven window screen
- Cihui 屜子 ìzi n. 1. trays (in a set) 2. <topo.> drawer