屜
thế
Hán Việt: thế · Pinyin: tì
Tổng quan
ngăn kéo tầng khay
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tì |
|---|---|
| Hán Việt | thế |
| Quảng Đông | sit3 |
| Mân Nam | thuah |
| Nhật Bản | KUTSUSHIKI |
| Chú âm | ㄊㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | theh |
| Phản thiết | 他計切 |
| Thanh mẫu | 透 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái giát cỏ lót trong giầy dép. Các thứ rổ rá bạ phu vào các đồ khác, tục gọi là {trừu thế} [抽屜]. Cái lót trên yên ngựa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.桌櫃中可以隨意抽動、存放物品的隔層。如:「抽屜」。北周.庾信〈鏡賦〉:「暫設妝奩,還抽鏡屜。」 2.蒸籠的簡稱。如蒸籠的隔層稱為「籠屜」,蓋子稱為「屜帽」。
Eng
- CC-CEDICT drawer; tier; tray
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【集韻】【類篇】𠀤他計切,音替。履中薦也。或作𡲕。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 屉 · 屟 · 𡲕 · 屉 · 屟 · 屉 · 𡲕 · 屉 · 屉