屠伯
đồ bá
Hán Việt: đồ bá · Pinyin: tú bó
Tổng quan
đồ tể | nghĩa bóng: kẻ giết người tàn bạo
Nghĩa
Việt
- Cihui đồ tể | nghĩa bóng: kẻ giết người tàn bạo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 喜好殺人的嚴酷官吏。《漢書.卷九○.酷吏傳.嚴延年傳》:「冬月,傳屬縣囚,會論府上,流血數里,河南號曰『屠伯』。」《聊齋志異.卷一○.席方平》:「助酷虐於昏於官,共以屠伯是懼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹屠夫。多以指酷吏或惯于屠杀生灵的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹屠夫。多以指酷吏或惯于屠杀生灵的人。
Eng
- CC-CEDICT butcher|fig. brutal killer
- Cihui butcher; fig. brutal killer