屠

túđồNôm đồ

Hán Việt: đồ · Pinyin: tú · Nôm: đồ

Tổng quan

Mổ, giết. Như đồ dương [屠羊] giết dê, đánh thành giết hết cả dân trong thành gọi là đồ thành [屠城]. Sử Kí [史記] : {Bái Công cập Hạng Vũ biệt công Thành Dương,…

屠伯 · 屠刀 · 屠场 · 屠城 · 屠夫 · 屠宰 · 屠戮 · 屠户

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintú
Hán Việtđồ
Âm Nômđồ
Quảng Đôngceoi4
Mân Namtôo
Nhật BảnHOFURU
Hàn Quốc도
Chú âmㄊㄨˊ
Hán ngữ Trung cổdo
Baxter-Sagart[d]ˤa
Hán ngữ Thượng cổ[d]ˤa
Phản thiết同都切
Thanh mẫu定
Vận模
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mổ, giết. Như đồ dương [屠羊] giết dê, đánh thành giết hết cả dân trong thành gọi là đồ thành [屠城]. Sử Kí [史記] : Bái Công cập Hạng Vũ biệt công Thành Dương, đồ chi [沛公及項羽別攻城陽, 屠之] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Bái Công và Hạng Vũ tách quân kéo đánh Thành Dương, tàn sát quân dân sở tại. Kẻ giết loài vật bán gọi là đồ tể [屠宰], kẻ bán thịt bán ruợu gọi là đồ cổ [屠沽]. Một âm là chư. Hưu Chư [休屠] tên hiệu vua nước Hung Nô [匈奴]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đồ đồ tể [Eng: butcher, slaughter, massacre]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.宰殺牲畜。如:「屠宰」。《史記.卷九五.樊噲傳》:「舞陽侯樊噲者,沛人也。以屠狗為事,與高祖俱隱。」 2.殘殺、殺戮。如:「屠城」。《史記.卷七.項羽本紀》:「項羽引兵,西屠咸陽。」《文選.劉孝標.辯命論》:「楚師屠漢卒,雎河鯁其流。」 [名] 1.以宰殺牲畜為職業的人。《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「荊軻既至燕,愛燕之狗屠及善擊筑者高漸離。」 2.姓。如晉代有屠蒯。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 屠〈动〉 (形声。从尸,者声。尸”,祭祀时代表死者受祭的活人,与人有关。本义宰杀牲畜) 同本义 屠,刳也。--《说文》 屠,刳剥畜牲也。--《六书故》 舞阳侯樊哙者,沛人也,以屠狗为事。--《史记·樊哙列传》 进自屠羊。--《后汉书·何进传》 屠者朱亥。--《史记·魏公子列传》 鼓刀屠者。 又如屠沽(杀猪卖酒); 屠狗(杀狗; 称操贱业的人); 屠杀(屠宰杀戮); 屠肆(肉铺,宰杀牲畜的地方); 屠工(屠子,屠夫。以宰杀牲畜为职业的人); 屠牛(以宰牛为职业的人) 大屠杀,残杀 何勤子屠母。--《楚辞·天问》。注 屠tú ⒈宰杀牲畜~宰。~羊。 ⒉杀戮,残杀~宰。~城。南京大~杀。 屠chú 1.休屠,地名。西汉置,治所在今甘肃武威县北。西晋废。北魏复置。隋又废。

Eng

  • CC-CEDICT surname Tu
  • CC-CEDICT to slaughter (animals for food), to massacre

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤同都切,音徒。【說文】刳也。从尸者聲。 又【廣韻】殺也,裂也。【周禮·廛人】凡屠者,斂其皮角筋骨,入于玉府。【史記·信陵君傳】臣乃市井鼓刀屠者。又【前漢·高帝紀】今屠沛。 又姓。【拾遺記】軒轅去蚩尤,遷其民善者於鄒屠之地,惡者於有北之鄉,其先以地命族,後分爲鄒氏屠氏。又申屠,複姓。 又【廣韻】直魚切【集韻】【韻會】𨻰如切,𠀤音除。休屠,匈奴王號。休音朽。 考證:〔【周禮·地官】凡屠者,斂其皮角筋,入於王府。〕 謹照原文地官改廛人。筋下增骨字。入于王府改于玉府。〔【史記·信陵君傳】臣乃市井之人,鼓刀以屠。〕 謹照原文市井下改鼓刀屠者。

Thuyết Văn

刳也。 从尸。者聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

刳、判也。 同都切。五部。

【屠】 (đồ ⟨chư⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 尸 (thây) , Thanh phù (聲符): 者 (giả) Phiên thiết: Đồng đô thiết Thượng tự: 同 (đồng) , Hạ tự: 都 (đô) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đồ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: khô (Mổ.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư