屠刀
đồ đao
Hán Việt: đồ đao · Pinyin: tú dāo
Tổng quan
dao mổ | rìu lò mổ
Nghĩa
Việt
- Cihui dao mổ | rìu lò mổ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 宰殺牲畜的刀。如:「他手裡拿了一把亮晃晃的屠刀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宰杀牲畜的刀; 泛指杀人武器。
- Tân Hoa Tự Điển 1.宰杀牲畜的刀。 2.泛指杀人武器。
Eng
- CC-CEDICT butcher's knife|abattoir hatchet
- Cihui butcher's knife; abattoir hatchet