屠城
đồ thành
Hán Việt: đồ thành · Pinyin: tú chéng
Tổng quan
thảm sát toàn bộ người trong thành phố bị chiếm tàn sát hàng loạt dân trong thành; giết hại dân trong thành。攻破城池後屠殺城中的居民。
Nghĩa
Việt
- Cihui thảm sát toàn bộ người trong thành phố bị chiếm tàn sát hàng loạt dân trong thành; giết hại dân trong thành。攻破城池後屠殺城中的居民。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 攻破城時,殺盡城民。《荀子.議兵》:「不屠城,不潛軍,不留眾,……臨武君曰:『善』。」《後漢書.卷七四下.袁紹傳》:「放兵鈔突,屠城殺吏,冤魂痛於幽冥,創痍被於草棘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓破城时杀尽其民。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓破城时杀尽其民。
Eng
- CC-CEDICT to massacre everyone in a captured city
- Cihui to massacre everyone in a captured city