屠夫

tú fū đồ phu

Hán Việt: đồ phu · Pinyin: tú fū

Tổng quan

người giết mổ | nghĩa bóng: kẻ độc tài tàn bạo đồ tể; tên đồ tể; người làm nghề sát sinh (ví với kẻ giết hại nhân dân.)。舊時指以宰殺牲畜為業的人。比喻屠殺人民的人。

Cấu tạo: (đồ) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người giết mổ | nghĩa bóng: kẻ độc tài tàn bạo đồ tể; tên đồ tể; người làm nghề sát sinh (ví với kẻ giết hại nhân dân.)。舊時指以宰殺牲畜為業的人。比喻屠殺人民的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宰殺牲畜的人,亦指殺人無數的人。如:「他是市場屠夫,對於肉品品質有一定的堅持」「歷史上,有些暴君可說是殺人不眨眼的冷面屠夫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以宰杀牲畜为业的人公差凶极了,催人上路,像屠夫赶牛羊一样。也比喻屠杀人民的人这个丧尽天良的屠夫终于受到了应得的惩罚。

Eng

  • CC-CEDICT butcher|fig. murderous dictator
  • Cihui butcher; fig. murderous dictator