屠戶
đồ hộ
Hán Việt: đồ hộ · Pinyin: tú hù
Tổng quan
người bán thịt đồ tể; người làm nghề giết mổ súc vật。舊時指以宰殺牲畜為業的人或人家。
Nghĩa
Việt
- Cihui người bán thịt đồ tể; người làm nghề giết mổ súc vật。舊時指以宰殺牲畜為業的人或人家。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以屠殺牲畜為業的人。如:「只見屠戶拿起鋼刀把豬骨頭剁斷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以宰杀牲畜为业的人; 比喻屠杀生灵的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.以宰杀牲畜为业的人。 2.比喻屠杀生灵的人。
Eng
- CC-CEDICT butcher
- Cihui butcher