屠販

tú fàn đồ phiến

Hán Việt: đồ phiến · Pinyin: tú fàn

Tổng quan

Cấu tạo: (đồ) + (phiến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.屠夫及肉販。如:「他為了餬口,重操屠販舊業。」北齊.劉晝《劉子.卷五.妄瑕》:「樊噲,屠販之豎;蕭曹,斗筲之吏。」清.黃景仁〈濟南病中雜詩〉其一:「匿名屠販下,伏枕海山秋。」 2.宰殺及販肉。如:「家庭主婦喜歡購買本地屠販的溫體肉品。」《洛陽伽藍記.卷四.法雲寺》:「市東有通商、達貨二里,里內之人盡皆工巧,屠販為生,資財巨萬。」

Eng

  • Cihui 屠販 úfàn n. butchers and vendors