屠龍

tú lóng đồ long

Hán Việt: đồ long · Pinyin: tú lóng

Tổng quan

Cấu tạo: (đồ) + (long)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àm thịt rồng, chỉ nghề nghiệp cao sang nhưng không đem lại ích lợi thiết thực cho xã hội. đồ long đồ long ☆Làm thịt rồng, chỉ nghề nghiệp cao sang nhưng không đem lại ích lợi thiết thực cho xã hội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻技巧高深,但卻無用。參見「屠龍之技」條。清.王鵬運〈沁園春〉:「畫虎文章,屠龍事業,淒絕南歌入破時。」

Eng

  • Cihui 屠龍 úlóng n. an art of high order but little value