屢空 lǚ kōng · lũ không Hán Việt: lũ không · Pinyin: lǚ kōng Tổng quan Cấu tạo: 屢 (lũ) + 空 (không)Pinyinlǚ kōngHán Việtlũ khôngCấu tạo屢 + 空 · lũ + không nghĩa thành phần: lũ + không Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 經常空乏,一無所有。後亦用以指貧窮匱乏。《論語.先進》:「回也其庶乎,屢空。」晉.陶淵明〈五柳先生傳〉:「環堵蕭然,不蔽風日,短褐穿結,簞瓢屢空,晏如也。」