Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

hết lần này đến lần khác liên tục thường xuyên

屢生子 · 屢建奇勛 · 屢慾新之 · 屢次三番 · 屢踣屢起 · 拘屢 · 瞎屢生 · 禿屢生

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngleoi5
Mân Nam
Nhật BảnSHIBASHIBA
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄩˇ
Hán ngữ Trung cổlyoh
Baxter-Sagart[r]o(ʔ)-s
Hán ngữ Thượng cổ[r]o(ʔ)-s
Phản thiết龍遇切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thường, luôn. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Úng thuật lũ khuynh mưu phụ tửu} [瓮秫屢傾謀婦酒] (Thứ vận Hoàng môn thị lang [次韻黃門侍郎]) Hũ rượu nếp dốc uống luôn, nhờ vợ mưu toan.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm cũ áo cũ, bạn cũ, cũ rích [Eng: old shirt, old friends, old-fashioned]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lú lú lẫn [Eng: frequently, often, again and again]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rũ ủ rũ [Eng: mournful, doleful]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 每每、經常、數次。如:「屢試不爽」、「屢見不鮮」。《詩經.小雅.正月》:「屢顧爾僕,不輸爾載。」宋.陸游.〈送范舍人還朝〉詩:「酒醒客散獨悽然,枕上屢揮憂國淚。」

Eng

  • CC-CEDICT time and again|repeatedly|frequently

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

 〔古文〕:𡜸【集韻】【韻會】𠀤龍遇切,音慮。數也。【增韻】煩數。又疾也。【詩·周頌】屢豐年。【書·益稷】屢省乃成。【註】屢,數也,當數顧省汝成功也。或作婁。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 屡 · 𡜸 · 屡 · 屡 · 屡