層峯

tằng phong

Hán Việt: tằng phong

Tổng quan

núi non trùng điệp。層層重疊的山峰。

Cấu tạo: (tằng) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui núi non trùng điệp。層層重疊的山峰。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.重重疊疊的山峰。《文選.王巾.頭陀寺碑文》:「北則層峰削成,日月之所迴薄。」南朝梁.簡文帝〈詠朝日〉詩:「團團出天外,煜煜上層峰。」 2.稱各層上級長官。如:「下月初一要舉行層峰會議。」