層遞

céng dì tằng đệ

Hán Việt: tằng đệ · Pinyin: céng dì

Tổng quan

Cấu tạo: (tằng) + (đệ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凡兩個以上的事物,有大小輕重等比例,依次序層層遞進的修辭法,稱為「層遞」。如「天時不如地利,地利不如人和」。