履任

lǚ rènlí nhâm

Hán Việt: lí nhâm · Pinyin: lǚ rèn

Tổng quan

nhậm chức; nhận chức

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.到任; 就任。

Cấu tạo: 履 (lí) + 任 (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhậm chức
  • VietPhrases nhận chức
  • Biên soạn v. take/assume one's new office/post

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.到任; 就任。

Eng

  • Cihui 履任 ǚrèn* v. take/assume one's new office/post

Từ liên quan

Gần nghĩa

任一 · 任丘 · 任事 · 任人 · 任从 · 任他 · 任令 · 任何