履冰
lí băng
Hán Việt: lí băng · Pinyin: lǚ bīng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《詩經.小雅.小旻》:「戰戰兢兢,如臨深淵,如履薄冰。」比喻處於危險的環境中不可不戒慎恐懼。《漢書.卷七三.韋賢傳》:「如何我王,不思守保,不惟履冰,以繼祖考!」也作「履薄」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在冰上行走。比喻有危险而应谨慎涉水履冰,不怕艰难险阻。
Eng
- Cihui 履冰 ǚbīng id. 1. cautious 2. remain vigilant 3. dangerous situation