履勘

lǚ kān lí khám

Hán Việt: lí khám · Pinyin: lǚ kān

Tổng quan

Cấu tạo: (lí) + (khám)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 實地檢查或測量。如:「高速鐵路的興建路線,是工程師們經過多次履勘才定案的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 实地勘测进行履勘,做基建准备工作。

Eng

  • Cihui 履勘 ǚkān n. on-the-spot investigation