履踐

lǚ jiàn lí tiễn

Hán Việt: lí tiễn · Pinyin: lǚ jiàn

Tổng quan

thực hiện (một nhiệm vụ)

Cấu tạo: (lí) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực hiện (một nhiệm vụ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓身处(某种境地); 实践,躬行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓身处(某种境地)。 2.实践,躬行。

Eng

  • CC-CEDICT to carry out (a task)
  • Cihui to carry out (a task)

ja

  • JMdict implementation|carrying out|practice