踐
tiễn
Hán Việt: tiễn · Pinyin: jiàn
Tổng quan
thực hiện (lời hứa) dẫm lên đi bộ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiàn |
|---|---|
| Hán Việt | tiễn |
| Quảng Đông | cin2 |
| Mân Nam | tsiān |
| Nhật Bản | FUMU |
| Hàn Quốc | 천 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zienx |
| Baxter-Sagart | [dz]a[n]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [dz]a[n]ʔ |
| Phản thiết | 慈演切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 獮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xéo, giẫm vào. Để chân tới, vua lên ngôi gọi là {tiễn tộ} [踐祚]. Theo, noi. Như sách Luận ngữ [論語] nói {bất tiễn tích} [不踐跡] chẳng theo cái lối cũ. Xứng, đúng ý. Như {tiễn ước} [踐約] làm được y lời ước, {tiễn ngôn} [踐言] đúng như lời nói. Hàng lối. Thực hành.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用腳踩踏。如:「踐踏」。《詩經.大雅.行葦》:「敦彼行葦,牛羊勿踐履。」《三國志.卷五九.吳書.孫登傳》:「常遠避良田,不踐苗稼。」 2.登、升。《禮記.中庸》:「踐其位,行其禮,奏其樂。」《漢書.卷三一.陳勝等傳.贊曰》:「踐華為城,因河為池。」 3.實行、履行。如:「實踐」。《儀禮.士相見禮》:「某也夫子之賤私,不足以踐禮,敢固辭。」《警世通言.卷二五.桂員外途窮懺悔》:「以踐前誓。」 4.遵循、依循。《論語.先進》:「不踐跡,亦不入於室。」
Eng
- CC-CEDICT to fulfill (a promise)|to tread|to walk
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】才線切,音賤。【說文】履也。【禮·曲禮】修身踐言。【註】踐,履也。 又【博雅】𨆮也。【尚書序】成王東伐淮夷,遂踐奄。【釋文】踐,藉也。 又【玉篇】行也。【類篇】列也。【詩·豳風】籩豆有踐。【傳】行列貌。 又【廣韻】蹋踐。【禮·曲禮】毋踐屨。【疏】踐,蹋也。 又【釋名】踐,殘也。使殘壞也。 又【廣韻】慈演切【集韻】【韻會】【正韻】在演切,𠀤音餞。義同。 又與善同。【禮·曲禮】日而行事,則必踐之。【註】踐,讀曰善。【疏】踐,善也。言卜得吉而行事,必善也。 又與翦通。【周禮·天官·甸師註】不踐其類也。【釋文】音翦。○按《禮記·文王世子》今作翦。
Thuyết Văn
履也。 从足。戔聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
履之箸地曰履。履、足所依也。 慈衍切。十四部。
【踐】(tiễn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 戔 (tiên) Phiên thiết: 慈衍切 → từ + diễn Nghĩa: 履 vậy。 từ túc (chân)。戔 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 践 · 践 · 践